rất nhiều người đang gặp vấn đề ở giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may. Dưới đây là trả lời của TEL Academy gửi dành cho Anh chị em.
như vậy như có tiếng Anh cho giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may người bán hàng giày dép và tiếng Anh giao thiệp bán hàng mỹ phẩm, để thuận tiện thực hành việc nắm bắt ý định của người dùng thì việc ghi nhớ những từ vựng cơ bản của tiếng Anh giao thiệp chuyên lĩnh vực may là điều tối quan trọng. Dưới đây là tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành may một tổng hợp các từ vị hay sử dụng khi Các bạn thực hiện học chủ đề giao thiệp tiếng Anh này.
Specification: Bộ sườn tài liệu giao tiếp chuyên ngành may bằng tiếng Anh khoa học
Measurements: tham số
Tụ họp 5 mẫu giao tiếp lễ tân bằng tiếng Anh 2022
reject: cái sản phẩm
shoulder: Vai
quality: chất lượng
inspection: Kiểm định, học tiếng Anh giao tiếp ngành may rà soát
material: Chât liệu
Tolerance: Dung sai
Sewing: May vá
Defect: Sản phẩm lỗi
Critical: hiểm nguy
Major: lớn
Minor: Nhỏ
Blouse: áo cánh
Coat: áo khoác
Dress: áo quần
Earmuff: mũ len che tai
2. Thuật ngữ và các từ viết tắt quan trọng trong giao tiếp chuyên ngành may bằng tiếng Anh
Để học tiếng Anh giao thiệp tiếng Anh giao tiếp cho ngành may
ngành nghề may hiệu quả thì một vài thuật ngữ và những trong khoảng viết tắt, quy ước về may mặc trên toàn toàn cầu và ở một vài khu vực cũng cần được Anh chị em khiến cho sale ngành nghề này để ý.
CF (center front) : Chính giữa trọng điểm mặt trước của sản phẩm áo.
CB (center back) : Chính giữa trọng tâm mặt sau.
HPS ( High point shoulder) : Điểm đầu vai – Điểm cao nhất của tuyến đường may vai trên sản phẩm áo.
SS ( Size Seam) : tuyến đường may bên khuông của sản phẩm.
TM (Total measurement) : Cạnh trên cùng của túi là 5inch tính từ điểm đầu vai và một,5inch trong khoảng giữa thân ra.
SMV (Standard minute value) : SMV co mối quan hệ khắn khít mang nghiên cứu thời kì.
Sample: Hàng cái

Pattern : chiếc biểu thị xác thực hình dáng của sản phẩm.
CPM: ( Cost per minute ) – tầm giá thời gian.
3. Một số loại câu tiếng Anh giao thiệp cho lĩnh vực may thông dụng
TEL Academy sẽ cung ứng cho bạn một số dòng câu giao du tiếng Anh chuyên lĩnh vực may thông dụng nhất, giúp bạn sở hữu thể vận dụng được ngay vào trong giao du hàng ngày, cùng Tìm hiểu và học ngay nào!
What style do you want lớn design?
thiết kế mà bạn mong muốn đặt may trông như thế nào?
I want lớn have a pair of trousers like this design, can you make it?
We would like to place an order of office uniforms following this design
Chúng tôi muốn đặt 1 đơn hàng may áo quần đồng phục của văn phòng theo mẫu sau?
What is the quantity of your order? How many types of size do you want?
Bạn muốn đặt may với số lượng bao nhiêu và kích thước như thế nào?
Glove: căng thẳng
Jacket: áo rét
Leather jacket: áo rét bằng da
Rain coat: áo mưa
Scarf: khăn quàng cổ
Skirt: váy
Sweater: áo len dài tay
Sweats: áo xống rộng (để tập thể thao hay mặc ở nhà
Fabric/Materials inspection: rà soát vải/ nguyên liệu
Inline inspection : rà soát chất lượng trong chuyền
End – line inspection: kiểm tra chất lượng cuối chuyền
Pre – final inspection: kiểm tra trước khi xuất
Final inspection: Kiểm xuất
Third party inspection: kiểm tra bên thứ 3
Open seam: Bục các con phố may
Skipped stitches: Bỏ mũi
Oil stain: Vết dầu
Broken stitches: đứt chỉ
Thread ends: chỉ thừa
Fullness: Bung
Run off stitches:May áo xống
Color shading: Loang mầu
Armhole depth: Hạ nách
Assort color: Phối màu
At waist height: Ở độ cao của eo
Automatic pocket welt sewing machine: Máy may túi tự động
Automatic serge: Máy vừa may vừa xén tự động
Automatic sewing machine: Máy may tự động
Back body: Thân sau
Back collar height: Độ cao cổ sau
Back neck insert: Nẹp cổ sau
Backside collar: Vòng cổ thân sau
Wale: sọc nỗi (nhung kẻ)






0 nhận xét:
Đăng nhận xét